Loading...
Công ty kế toán Thiên Ưng
Dạy hết sức - Học hết mình - nâng trình kế toán
Học làm kế toán tổng hợp
Học làm kế toán thuế
Học làm kế toán trên phần mềm
Học làm kế toán trên Excel
Bài Tập Định Khoản và Đáp Án
Kế Toán Thiên Ưng
Mẫu bài tập định khoản - hạch toán tổng hợp có đáp án và lời giải cụ thể

Đây là bài tập kế toán ở dạng tổng hợp có nhiều tình huống phát sinh - các bạn tập định khoản và so sánh với kết quả bên dưới. Nếu có chỗ nào không hiểu thì liên hệ với KẾ TOÁN THIÊN ƯNG bằng cách Comment để lại ý kiến bên dưới nhé. Công ty mình sẽ giải đáp

Tại Công ty Kế Toán Thiên Ưng, trong tháng 01/2013 thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh chi tiết

- Công ty tính giá xuất hàng hoá theo phương pháp bình quân gia quyền
- Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.
- Sử dụng đồng tiền hạch toán: Việt Nam Đồng
bài tập định khoản kế toán có đáp án lời giải

II. Trong T01/2013 phát sinh một số nghiệp vụ như sau:
1) Ngày 02/01, Nộp tiền vào TK ngân hàng số tiền 150.000.000d, Phiếu Chi số 01, Giấy báo Có số 01.
2) Ngày 08/01 chi tạm ứng chu bà Lê Thu Hà theo giấy đề nghị tạm ứng số 341 ngày 8/01 số tiền: 3.000.000, phiếu chi số 01.
3)Ngày 08/01 mua Hàng hoá A của công ty TNHH Nam Tiến Thành: 22.000kg, giá mua chưa có thuế 15.000d/kg, thuế GTGT 10%. Chưa thanh toán cho Công ty. Chi phí vận chuyển thanh toán bằng tiền mặt: 1.760.000đ(đã bao gồm Thuế GTGT 10%).
4) Ngày 12/01 mua hàng của công ty CP Thương mại Dịch vụ Tràng Thi: Hàng hoá A số lượng: 30.000kg, giá mua chưa thuế: 14.500d/kg; thuế GTGT 10%. Hàng hoá B số lượng: 45.000kg giá mua đã bao gồm thuế GTGT 10% là: 23.650d/kg. Tiền hàng chưa thanh toán. Chi phí vận chuyển hàng về nhập kho đã thanh toán bằng tiền Gửi Ngân hàng số tiền: 1.650.000d(đã bao gồm thuế GTGT 10%).
5)Ngày 15/01, Nhập mua Hàng hoá B của Công ty TNHH TM DV Tiến Anh, số lượng 15.810kg. Giá mua chưa thuế: 20.950; thuế GTGT 10%. Chuyển khoản thanh toán cho Công ty Tiến Anh: 100.000.000d, số còn lại chưa thanh toán. chi phí bốc dỡ đã trả bằng tiền mặt: 775.500d.
6) Ngày 15/01 Bán hàng cho Công ty TNHH Đức Anh, Đơn giá chưa Thuế GTGT 10%. Công ty Đức Anh thanh toán tiền hàng bằng Tiền gửi Ngân hàng
Hàng hoá A: 15.800kg x 20.150d/kg
Hàng hoá B: 20.450kg x 25.500d/kg
7) Ngày 16/1 thanh toán tiền mua hàng kỳ trước cho Công ty TNHH Thiên Quang bằng Tiền gửi Ngân hàng số tiền: 220.045.000d.
8) Ngày 16/1 trả Nợ Vay ngắn hạn bẳng Tiền gửi ngân hàng số tiền: 20.000.000d.      
9) Ngày 18/01 Bán hàng cho Công ty CP nhựa Mỹ Thịnh, Đơn giá bán chưa thuế GTGT 10%. Công ty Mỹ Thịnh thanh toán bằng Tiền gửi Ngân hàng số tiền: 350.000.000d. Số còn lại chưa thanh toán
            Hàng hoá A: 10.500kg x 21.050d/kg
Hàng hoá B: 14.350kg x 26.170d/kg
10) Ngày 18/01 Mua Tài sản cố định hữu hình của Công ty TNHH Huyền Nguyên Châu. Giá mua chưa thuế GTGT 10%: 250.000.000d. Thanh toán tiền hàng cho Công ty Huyền Nguyên Châu bằng tiền gửi Ngân hàng. Chi phí lắp đặt chạy thử Tài sản cố định: 3.520.000 đã bao gồm thuế GTGT 10% được thanh toán bằng Tiền mặt.
 
11) Ngày 20/1 Xuất hàng gửi bán cho Công ty TNHH Đức Hiếu – nhận hoa hồng gửi bán là 4% trên tổng tiền hàng thanh toán.
Hàng hoá A: 9.500kg x 21.150d/kg
Hàng hoá B: 7.850kg x 25.900d/kg
12) Ngày 22/01 Mua máy vi tính của Công ty CP Công nghệ và Thiết bị mới JSC cho phòng kế toán, Giá mua đã bao gồm thuế GTGT 10% là: 12.650.000d. Đã Thanh toán bằng Tiền mặt.
13) Ngày 25/01 Chuyển tiền gửi Ngân hàng trả tiền hàng cho Công ty Nam tiến Thành số tiền: 400.000.000d.
14) Ngày 31/01 Tính Phân bổ CCDC sử dụng cho bộ phận Quản lý T01/2013: 3.595.075d. Công cụ dụng cụ đều được sử dụng trong thời gian là 2 năm, ngày bắt đầu sử dụng 01/05/2012.
15) Ngày 31/01 Tính Khấu hao TSCD sử dụng cho bộ phận quản lý T01/2013: 6.189.056d.
16) Ngày 31/01 Thanh toán tiền điện T01/2013 cho Công ty CP Điện lực Hà Nội bằng Tiền mặt số tiền chưa thuế GTGT 10%: 2.860.000d.
17) Ngày 31/01 Chi Tiền thanh toán cước Internet T01/2013 cho Công ty Viễn thông Hà Nội, tổng số tiền đã bao gồm thuế GTGT 10%: 1.116.500d.
18) Ngày 31/01 thực hiện tính lương và trích các khoản trích theo lương theo Quy định cho Công nhân viên T01/2013( làm theo Bảng lương Bộ phận quản lý T01/2013)
19) Thanh toán tiền lương cho Công nhân viên T01/2013 bằng Tiền mặt số tiền: 55.288.665d.
20) Chuyển khoản nộp tiền Bảo hiểm xã hội, BHYT, BHTN T01/2013 số tiền: 10.983.050d.
Yêu cầu
1) Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
2) Phản ánh vào sơ đồ chữ T cho từng đối tượng kế toán căn cứ vào số dư cuối kỳ của bảng cân đối phát sinh năm 2012.
3) Lập Báo cáo tài chính.

ĐÁP ÁN - LỜI GIẢI

STT Ngày tháng TK Nợ TK Có   Bên Nợ Bên Có  
1 02/01/2013 Nợ TK 1121     150,000,000    
1 02/01/2013   Có TK 1111     150,000,000  
2 08/01/2013 Nợ TK 141     3,000,000    
2 08/01/2013   Có TK 1111     3,000,000  
3 08/01/2013 Nợ TK 156A     330,000,000    
3 08/01/2013 Nợ TK 1331     33,000,000    
3 08/01/2013   Có TK 331NTT     363,000,000  
3 08/01/2013 Nợ TK 156A     1,600,000    
3 08/01/2013 Nợ TK 1331     160,000    
3 08/01/2013   Có TK 1111     1,760,000  
Xác định Đơn giá thực tế của Hàng hoá A được nhập kho      
3 08/01/2013   Đơn giá HH A = 331,600,000 15,073  
3 08/01/2013   22,000  
4 12/01/2013 Nợ TK 156A     435,000,000    
4 12/01/2013 Nợ TK 156B     967,500,000    
4 12/01/2013 Nợ TK 1331     140,250,000    
4 12/01/2013   Có TK 331TT     1,542,750,000  
Phân bổ chi phí vận chuyển để 2 hàng hoá A và B về nhập kho( sử dụng tiêu thức thành tiền)  
4 12/01/2013   Chi phí vận
chuyển HH A
= 1,500,000 X 435.000.000  
4 12/01/2013   1,402,500,000  
4 12/01/2013     = 465,241    
4 12/01/2013   Chi phí vận
chuyển HH B
= 1,500,000 X 967.500.000  
4 12/01/2013   1,402,500,000  
4 12/01/2013     = 1,034,759    
4 12/01/2013 Nợ TK 156A     465,241    
4 12/01/2013 Nợ TK 156B     1,034,759    
4 12/01/2013 Nợ TK 1331     150,000    
4 12/01/2013   Có TK 1121     1,650,000  
4 12/01/2013   Đơn giá HH A = 435,465,241 14,516  
4 12/01/2013   30,000  
4 12/01/2013   Đơn giá HH B = 968,534,759 21,523  
4 12/01/2013   45,000  
5 15/01/2013 Nợ TK 156B     331,219,500    
5 15/01/2013 Nợ TK 1331     33,121,950    
5 15/01/2013   Có TK 331TA     364,341,450  
5 15/01/2013 Nợ TK 331TA     100,000,000    
5 15/01/2013   Có TK 1121     100,000,000  
5 15/01/2013 Nợ TK 156B     775,500    
5 15/01/2013   Có TK 1111     775,500  
5 15/01/2013   Đơn giá HH B = 331,995,000 20,999  
5 15/01/2013   15,810  
6 15/01/2013 Nợ TK 131DA     923,829,500    
6 15/01/2013   Có TK 5111     839,845,000  
6 15/01/2013   Có TK 3331     83,984,500  
6 15/01/2013 Nợ TK 1121     923,829,500    
6 15/01/2013   Có TK 131DA     923,829,500  
6 15/01/2013 Nợ TK 632     671,652,150    
6 15/01/2013   Có TK 156A     234,124,400  
6 15/01/2013   Có TK 156B     437,527,750  
7 16/01/2013 Nợ TK 331TQ     220,045,000    
7 16/01/2013   Có TK 1121     220,045,000  
8 16/01/2013 Nợ TK 311     20,000,000    
8 16/01/2013   Có TK 1121     20,000,000  
9 18/01/2013 Nợ TK 131MT     656,220,950    
9 18/01/2013   Có TK 5111     596,564,500  
9 18/01/2013   Có TK 3331     59,656,450  
9 18/01/2013 Nợ TK 1121     350,000,000    
9 18/01/2013   Có TK 131MT     350,000,000  
9 18/01/2013 Nợ TK 632     462,607,250    
9 18/01/2013   Có TK 156A     155,589,000  
9 18/01/2013   Có TK 156B     307,018,250  
10 18/01/2013 Nợ TK 2111     250,000,000    
10 18/01/2013 Nợ TK 1332     25,000,000    
10 18/01/2013   Có TK 331HNC     275,000,000  
10 18/01/2013 Nợ TK 331HNC     275,000,000    
10 18/01/2013   Có TK 1121     275,000,000  
10 18/01/2013 Nợ TK 2111     3,200,000    
10 18/01/2013 Nợ TK 1332     320,000    
10 18/01/2013   Có TK 1111     3,520,000  
      Nguyên giá
của TSCD
= 253,200,000    
Ngày mua TSCD là ngày ghi tăng TSCD và là ngày đưa TSCD vào sử dụng(tức là ngày tính Khấu hao TSCD)
      Số ngày sử dụng TSCD T1/2013 = 31 - 18 + 1 14  
11 20/01/2013 Nợ TK 157A     140,771,000    
11 20/01/2013   Có TK 156A     140,771,000  
11 20/01/2013 Nợ TK 157B     167,950,750    
11 20/01/2013   Có TK 156B     167,950,750  
Hàng gửi bán tại thời điểm xuất theo dõi về số lượng, chủng loại hàng hoá    
12 22/01/2013 Nợ TK 153     11,500,000    
12 22/01/2013 Nợ TK 1331     1,150,000    
12 22/01/2013   Có TK 1111     12,650,000  
12 22/01/2013 Nợ TK 242     12,650,000    
12 22/01/2013   Có TK 153     12,650,000  
13 25/01/2013 Nợ TK 331NTT     400,000,000    
13 25/01/2013   Có TK 1121     400,000,000  
14 31/01/2013 Nợ TK 6422     3,595,075    
14 31/01/2013   Có TK 242     3,595,075  
15 31/01/2013 Nợ TK 6422     6,189,056    
15 31/01/2013   Có TK 2141     6,189,056  
16 31/01/2013 Nợ TK 6422     2,860,000    
16 31/01/2013 Nợ TK 1331     286,000    
16 31/01/2013   Có TK 1111     3,146,000  
17 31/01/2013 Nợ TK 6422     1,015,000    
17 31/01/2013 Nợ TK 1331     101,500    
17 31/01/2013   Có TK 1111     1,116,500  
18 31/01/2013 Nơ TK 6421     24,563,077    
18 31/01/2013 Nợ TK 6422     34,146,538    
18 31/01/2013   Có TK 334     58,709,615  
18 31/01/2013 Nơ TK 6421     3,145,800    
18 31/01/2013   Có TK 3383     2,546,600  
18 31/01/2013   Có TK 3384     449,400  
18 31/01/2013   Có TK 3389     149,800  
18 31/01/2013 Nợ TK 6422     4,416,300    
18 31/01/2013   Có TK 3383     3,575,100  
18 31/01/2013   Có TK 3384     630,900  
18 31/01/2013   Có TK 3389     210,300  
18 31/01/2013 Nợ TK 334     3,420,950    
18 31/01/2013   Có TK 3383     2,520,700  
18 31/01/2013   Có TK 3384     540,150  
18 31/01/2013   Có TK 3389     360,100  
19 31/01/2013 Nợ TK 334     55,288,665    
19 31/01/2013   Có TK 1111     55,288,665  
20 31/01/2013 Nợ TK 3383     8,642,400    
20 31/01/2013 Nợ TK 3384     1,620,450    
20 31/01/2013 Nợ TK 3389     720,200    
20 31/01/2013   Có TK 1121     10,983,050  
Tính Đơn giá xuất kho của Hàng hoá T1/2013( Tính Giá vốn hàng bán)    
    Tổng giá trị Hàng hoá A
nhập mua T1/2013
= 767,065,241    
    Tổng Số lượng Hàng hoá A
nhập mua T1/2013
= 22.000+30.000 52,000  
    Tổng giá trị Hàng hoá B
nhập mua T1/2013
= 1,300,529,759    
    Tổng Số lượng Hàng hoá B
nhập mua T1/2013
= 45.000+15.810 60,810  
    Đơn giá xuất kho của Hàng hoá A
T01/2013
= 131.120.300 + 767.065.241  
    8.615 + 52.000  
        = 14,818    
    Đơn giá xuất kho của Hàng hoá B
T01/2013
= 112.418.850 + 1.300.529.759  
    5.230 + 60.810  
        = 21,395    
Kết chuyển Thuế GTGT đầu ra T01/2013        
21 31/01/2013 Nợ TK 3331     143,640,950    
21 31/01/2013   Có TK 1331     143,640,950  
Kết chuyển Giá vốn hàng bán T1/2013        
22 31/01/2013 Nợ TK 911     1,134,259,400    
22 31/01/2013   Có TK 632        
Kết Chuyển Chi phí Bán hàng T1/2013        
23 31/01/2013 Nợ TK 911     27,708,877    
23 31/01/2013   Có TK 6421     27,708,877  
Kết Chuyển Chi phí Quản lý T1/2013          
24 31/01/2013 Nợ TK 911     52,221,969    
24 31/01/2013   Có TK 6422     52,221,969  
Kết Chuyển Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ T1/2013    
25 31/01/2013 Nợ TK 5111     1,436,409,500    
25 31/01/2013   Có TK 911     1,436,409,500  
Thuế TNDN phát sinh phải nộp T1/2013        
26 31/01/2013 Nợ TK 821     55,554,813    
26 31/01/2013   Có TK 3334     55,554,813  
Kết chuyển thuế TNDN          
27 31/01/2013 Nợ TK 911     55,554,813    
27 31/01/2013   Có TK 821     55,554,813  
Kết chuyển Lãi T01/2013          
28 31/01/2013 Nợ TK 911     166,664,440    
28 31/01/2013   Có TK 4212     166,664,440  
               
 

Công ty kế toán Thiên Ưng 

Chuyên dạy học kế toán thực hành thực tế

Bình chọn bài viết
Xem kết quả: / 136 số bình chọn
Bình thường Tuyệt vời
Chia sẻ bạn bè
GIẢM 50% KHÓA HỌC THỰC HÀNH KẾ TOÁN THỰC TẾ
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Bài tập định khoản kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh
Bài tập định khoản kế toán doanh thu và chi phí kinh doanh
Bài tập kế toán vốn chủ sở hữu trong doanh nghiệp
Bài tập kế toán nguồn vốn chủ sở hữu
Bài tập định khoản kế toán nợ phải trả
Đây là phần bài tập kế toán liên quan đến các khoản nợ phải trả và có lời giải
Bài tập định khoản kế toán tài sản cố định có lời giải
Hệ thống bài tập định khoản kế toán tài sản cố định có đáp án, lời giải cụ thể
Bài tập định khoản kế toán hàng tồn kho có đáp án
Tài liệu tổng hợp các bài tập định khoản kế toán liên quan đến hàng tồn kho
Bài tập nguyên lý kế toán có lời giải: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
Tài liệu bài tập nguyên lý kế toán có lời giải về các khoản đầu tư tài chính

KẾ TOÁN THIÊN ƯNG

Mr. Thật: 0989.233.284 - 0462.536.826
Email: hotroketoan68@gmail.com
CS1: Số nhà lô B11 (tòa nhà Richland) - Số 9A, Ngõ 233, Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
(tòa nhà Richland cạnh tòa nhà HITC, Ngõ 233 Xuân thủy đối diện với Đại Học Sư Phạm)

CS2: Phòng 207 tòa nhà A5, Khu đô thị Đại Kim - Định Công - Hoàng Mai - Hà Nội
( Cách cầu Định Công 300m )

CS 3: Phòng 3A - Tầng 3 - Chung cư 39 - 19 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội
(Đối diện với chợ Ngã Tư Sở - Giao cắt giữa Nguyễn Trãi với Trường Chinh)
 
CS4Phòng 501 nhà B13, ngõ 461 Nguyễn Văn Linh - Sài Đồng - Long Biên
(Gần cầu Vượt Vĩnh Tuy, Gần Chi Cục Thuế quận Long biên, Quốc lộ 5)
   

Đỗ Văn Dũng DMCA.com Protection Status
 
GIẢM 50% KHÓA HỌC KẾ TOÁN
GIẢM 50% KHÓA HỌC KẾ TOÁN
Công ty kế toán Thiên Ưng - tiêu chuẩn chất lượng iso
[X] Đóng lại













chương trình khuyến mại