Loading...
Kế toán thiên ưng
Dạy hết sức - Học hết mình - nâng trình kế toán
Công ty kế toán Thiên Ưng
Dạy hết sức - Học hết mình - nâng trình kế toán
Học làm kế toán tổng hợp
Học làm kế toán thuế
Học làm kế toán trên phần mềm
Học làm kế toán trên Excel
Có Thể Bạn Muốn Biết
Kế Toán Thiên Ưng
Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 2017

Hệ thống mục lục NSNN áp dụng từ 2017 thực hiện theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước: có hiệu lực ngày thi hành từ ngày 04/02/2017, áp dụng từ năm ngân sách 2017, Thay thế Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC.

DANH MỤC MÃ MỤC, TIỂU MỤC
(Phụ Lục II - Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
  Mã số Mục Mã số Tiểu mục TÊN GỌI Ghi chú
I. PHẦN THU  
Nhóm 0110:   THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ  
         
Tiểu nhóm 0111:   Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập  
         
Mục 1000   Thuế thu nhập cá nhân  
Tiểu mục   1001 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công  
    1003 Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân  
    1004 Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân  
    1005 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán)  
    1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản  
    1007 Thuế thu nhập từ trúng thưởng  
    1008 Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại  
    1012 Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản  
    1014 Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản  
    1015 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán  
    1049 Thuế thu nhập cá nhân khác  
         
Mục 1050   Thuế thu nhập doanh nghiệp  
Tiểu mục   1052 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)  
    1053 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản  
    1055 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn  
    1056 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu khí)  
    1057 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết  
    1099 Khác  
         
Mục 1150   Thu nhập sau thuế thu nhập  
    1151 Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ  
    1153 Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ từ hoạt động xổ số kiến thiết  
    1154 Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp  
    1155 Thu tự lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp  
    1199 Khác  
         
Mục 1250   Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, vùng trời, vùng biển  
    1251 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép  
    1252 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép  
    1253 Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép  
    1254 Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép  
    1255 Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan trung ương cấp phép  
    1256 Thu tiền cấp quyền hàng không  
    1257 Thu tiền sử dụng rừng, tiền thuê rừng  
    1258 Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan địa phương cấp phép  
    1299 Thu từ các tài nguyên khác  
         
Tiểu nhóm 0112:   Thuế sử dụng tài sản  
         
Mục 1300   Thuế sử dụng đất nông nghiệp  
Tiểu mục   1301 Đất trồng cây hàng năm  
    1302 Đất trồng cây lâu năm  
    1303 Đất trồng rừng  
    1304 Đất nuôi trồng thủy sản  
    1305 Đất làm muối  
    1349 Đất dùng cho mục đích khác  
         
Mục 1400   Thu tiền sử dụng đất  
Tiểu mục   1401 Đất được nhà nước giao  
    1405 Đất xen kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư)  
    1406 Đất dôi dư (phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao)  
    1407 Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý  
    1408 Đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê  
    1411 Đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất  
    1449 Khác  
         
Mục 1550   Thuế tài nguyên  
Tiểu mục   1551 Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)  
    1552 Nước thủy điện  
    1553 Khoáng sản kim loại  
    1555 Khoáng sản phi kim loại  
    1556 Thủy, hải sản  
    1557 Sản phẩm của rừng tự nhiên  
    1558 Nước thiên nhiên khác  
    1561 Yến sào thiên nhiên  
    1562 Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)  
    1563 Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)  
    1599 Tài nguyên khoáng sản khác  
         
Mục 1600   Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp  
    1601 Thu từ đất ở tại nông thôn  
    1602 Thu từ đất ở tại đô thị  
    1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp  
    1649 Thu từ đất phi nông nghiệp khác  
         
Tiểu nhóm 0113:   Thuế đối với hàng hóa và dịch vụ (gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu)  
         
Mục 1700   Thuế giá trị gia tăng  
Tiểu mục   1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)  
    1702 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu  
    1704 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)  
    1705 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết  
    1749 Hàng hóa, dịch vụ khác  
         
Mục 1750   Thuế tiêu thụ đặc biệt  
Tiểu mục   1751 Hàng nhập khẩu  
    1753 Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước  
    1754 Rượu sản xuất trong nước  
    1755 Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước  
    1756 Xăng các loại sản xuất trong nước  
    1757 Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước  
    1758 Bia sản xuất trong nước  
    1761 Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết  
    1762 Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước  
    1763 Rượu nhập khẩu bán ra trong nước  
    1764 Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước  
    1765 Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước  
    1766 Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước  
    1767 Bia nhập khẩu bán ra trong nước  
    1799 Khác  
         
Mục 1850   Thuế xuất khẩu  
Tiểu mục   1851 Thuế xuất khẩu  
         
Mục 1900   Thuế nhập khẩu  
Tiểu mục   1901 Thuế nhập khẩu  
         
Mục 1950   Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam  
Tiểu mục   1951 Thuế chống bán phá giá  
    1952 Thuế chống trợ cấp  
    1953 Thuế chống phân biệt đối xử  
    1954 Thuế tự vệ  
    1999 Thuế phòng vệ khác  
         
Mục 2000   Thuế bảo vệ môi trường  
Tiểu mục   2001 Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol)  
    2002 Dầu Diezel sản xuất trong nước  
    2003 Dầu hỏa sản xuất trong nước  
    2004 Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước  
    2005 Than đá sản xuất trong nước  
    2006 Dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước  
    2007 Túi ni lông sản xuất trong nước  
    2008 Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước  
    2009 Nhiên liệu bay sản xuất trong nước  
    2011 Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước  
    2012 Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước  
    2013 Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước  
    2019 Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước  
    2021 Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu  
    2041 Xăng nhập khẩu bán ra trong nước  
    2042 Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nước  
    2043 Diezel nhập khẩu bán ra trong nước  
    2044 Dầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nước  
    2045 Dầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nước  
    2046 Than đá nhập khẩu bán ra trong nước  
    2047 Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong nước  
    2048 Sản phẩm, hàng hóa trong nước khác  
    2049 Khác  
Tiểu nhóm 0114:   Thu phí và lệ phí Mỗi mục phí, lệ phí chi tiết theo lĩnh vực được thu phí, lệ phí; mỗi tiểu lĩnh vực thu phí, lệ phí được bố trí một tiểu mục, vì vậy các khoản phí, lệ phí trong tiểu lĩnh vực đó đều hạch toán vào tiểu mục tương ứng.
         
Mục 2100   Phí trong lĩnh vực khác  
Tiểu mục   2106 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật Để phản ánh thu các khoản phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề khác quy định nhưng chưa có tên riêng trong Luật phí, lệ phí số 97/2015/QH13.
    2107 Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức  
    2108 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật  
    2111 Phí xác minh giấy tờ, tài liệu  
    2146 Thu nợ phí xăng dầu  
    2147 Thu nợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng  
    2148 Thu nợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.  
         
Mục 2150   Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản  
Tiểu mục   2151 Phí kiểm dịch (kiểm dịch động vật, thực vật, sản phẩm động vật)  
    2152 Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật  
    2153 Phí kiểm soát giết mổ động vật  
    2157 Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản  
    2162 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống  
    2163 Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật  
    2164 Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản  
    2165 Phí kiểm nghiệm an toàn thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu  
    2166 Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp  
    2167 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá  
         
Mục 2200   Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao  
Tiểu mục   2206 Phí xác nhận đăng ký công dân  
    2207 Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài  
    2208 Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam  
    2211 Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự  
         
Mục 2250   Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng  
Tiểu mục   2251 Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)  
    2254 Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền, tàu bay  
    2255 Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư  
    2262 Phí xử lý vụ việc cạnh tranh  
    2263 Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp  
    2264 Phí trong lĩnh vực hóa chất  
    2265 Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng  
    2266 Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp  
    2267 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu  
         
Mục 2300   Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải  
Tiểu mục   2301 Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (sử dụng đường bộ, sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố, sát hạch lái xe)  
    2302 Phí thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa  
    2303 Phí thuộc lĩnh vực đường biển  
    2316 Phí thuộc lĩnh vực hàng không  
    2323 Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt  
         
Mục